Tẩy rửa & phân tán
Hỗ trợ giữ các sản phẩm phụ của quá trình cháy ở trạng thái kiểm soát, hạn chế hình thành cặn.
Dầu động cơ HI Universal được định vị cho nhu cầu vận hành đa dụng, kết hợp dầu gốc tinh chế và hệ phụ gia giúp hỗ trợ làm sạch, chống mài mòn, chống oxy hóa và kiểm soát cặn.
HI Universal là dòng dầu bôi trơn đa cấp hướng tới các động cơ yêu cầu khả năng bảo vệ và kiểm soát cặn trong điều kiện làm việc thực tế.
Tập trung vào độ sạch, khả năng bảo vệ và tính ổn định của dầu trong suốt chu kỳ vận hành.
Hỗ trợ giữ các sản phẩm phụ của quá trình cháy ở trạng thái kiểm soát, hạn chế hình thành cặn.
Hệ phụ gia chống mài mòn hỗ trợ bảo vệ bề mặt ma sát và các chi tiết chịu tải.
Hỗ trợ duy trì tính năng dầu trong điều kiện nhiệt độ và tải vận hành thay đổi.
SAE 15W40 và 20W50 đáp ứng các yêu cầu độ nhớt khác nhau theo khuyến cáo của thiết bị.
Lựa chọn cấp độ nhớt phù hợp theo khuyến cáo của nhà sản xuất động cơ và điều kiện vận hành.
Phù hợp nhu cầu bôi trơn cho nhiều loại phương tiện vận tải và động cơ diesel.
Ứng dụng cho thiết bị xây dựng, phương tiện chuyên dụng và máy móc làm việc tải cao.
Hỗ trợ bôi trơn động cơ của máy kéo và thiết bị nông nghiệp theo yêu cầu kỹ thuật.
Dùng cho một số động cơ diesel hàng hải tốc độ trung bình/cao theo yêu cầu dầu phù hợp.
Phù hợp cho các hệ thống phát điện sử dụng động cơ yêu cầu cấp dầu tương ứng.
Có thể xem xét khi cấp dầu và độ nhớt đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị.
Bảng dưới đây trình bày các thông số kỹ thuật tiêu biểu đang được sử dụng trên trang sản phẩm. Luôn đối chiếu với tài liệu kỹ thuật và khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị trước khi sử dụng.
| Chỉ tiêu | Giá trị tiêu biểu | Phương pháp |
|---|---|---|
| Tỷ trọng tại 15°C | 0,873 g/cm³ | ASTM D4052 |
| Độ nhớt động học @ 40°C | 105 cSt | ASTM D445 |
| Độ nhớt động học @ 100°C | 14,2 cSt | ASTM D445 |
| Chỉ số độ nhớt VI | 138 | ASTM D2270 |
| TBN | 10,5 – 11,5 mg KOH/g | ASTM D2896 |
| Điểm chớp cháy | 224°C | ASTM D92 |
| Điểm đông đặc | -33°C | ASTM D97 |
| Chỉ tiêu | Giá trị tiêu biểu | Phương pháp |
|---|---|---|
| Tỷ trọng tại 15°C | 0,885 g/cm³ | ASTM D4052 |
| Độ nhớt động học @ 40°C | 170 cSt | ASTM D445 |
| Độ nhớt động học @ 100°C | 20,2 cSt | ASTM D445 |
| Chỉ số độ nhớt VI | 138 | ASTM D2270 |
| TBN | 10,5 – 11,5 mg KOH/g | ASTM D2896 |
| Điểm chớp cháy | 224°C | ASTM D92 |
| Điểm đông đặc | -27°C | ASTM D97 |
Độ nhớt đa cấp cân bằng cho nhiều nhu cầu vận hành, khi phù hợp với khuyến cáo của động cơ.
Khả năng thích ứng nhiệt độ / tảiĐộ nhớt cao hơn ở điều kiện vận hành nóng; chỉ sử dụng khi thiết bị yêu cầu cấp SAE tương ứng.
Độ nhớt vận hành* Thông số kỹ thuật có thể thay đổi theo lô sản xuất. Không dùng bảng này để thay thế hướng dẫn vận hành của nhà sản xuất động cơ.
Gửi yêu cầu để được tư vấn cấp độ nhớt, quy cách đóng gói và sản phẩm phù hợp với nhu cầu vận hành.
Công ty Cổ phần Thương mại Dầu khí Đông Á – đơn vị phân phối dầu mỡ nhờn tại Việt Nam.
Chọn nhu cầu bên dưới hoặc gọi trực tiếp 0936.560.139.
☎ Gọi ngay cho Đông Á